|
|
Tên công trình
|
Hạng mục công việc
|
Năm
|
Khách hàng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Cảng container Trung tâm Sài Gòn
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2007
|
Toa Corporation
|
|
2
|
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam
|
Khảo sát địa chất
|
2007
|
China Harbour Engineering Co, LTD
|
|
3
|
Cảng thép Posco
|
Khảo sát địa chất
|
2007
|
Nhà máy thép Posco
|
|
4
|
Quy hoạch chi tiết Vịnh Đầm – Kiên Giang
|
Khảo sát địa chất
|
2007
|
UBND tỉnh Kiên Giang
|
|
5
|
Cảng thép Thép Việt
|
Khảo sát địa chất
|
2007
|
Công ty Thép việt
|
|
6
|
Đại lộ Đông Tây Sài Gòn
|
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường
|
2007
|
Công ty Obayashi
|
|
7
|
Mở rộng cảng hàng rời Intrerflour
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2007
|
Interflour Vietnam Ltd
|
|
8
|
Cảng tổng hợp quốc tế Mỹ Xuân
|
Khoan khảo sát địa chất
|
2007
|
Công ty Formosa
|
|
9
|
Trạm nghiền Nhà máy xi măng Phúc Sơn
|
Khoan khảo sát địa chất
|
2007
|
Công ty xi măng Phúc Sơn
|
|
10
|
Cảng quốc tế Hoa Sen
|
Khoan khảo sát địa chất
|
2008
|
Gemadept
|
|
11
|
Cảng quốc tế Thị Vải
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2008
|
Saigon Port -PSA Joint Venture Company
|
|
12
|
Tổ hợp Hóa dầu Nam Việt Nam
|
Khảo sát địa chất
|
2008
|
Công ty hóa dầu Long Sơn
|
|
|
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2008
|
China Harbour Engineering Co.
|
|
14
|
Cảng khu liên hợp gang thép Formosa Sơn Dương Hà Tĩnh
|
Khảo sát địa chất
|
2008
|
Công ty Hưng Nghiệp - Formosa Plastics Group
|
|
15
|
Đại lộ Đông Tây Sài Gòn
|
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường
|
2008
|
Công ty Obayashi
|
|
16
|
Cảng quốc tế Thị Vải
|
Khoan kiểm tra cọc CDM
|
2008
|
Cty TNHH Tư vấn Fukken Minami
|
|
17
|
Cảng Container quốc tế Cái Mép
|
Khảo sát địa chất
|
2008
|
Liên danh TOA – TOYO
|
|
18
|
Sài Gòn M&C Tower
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2008
|
Công ty BBI – Văn phòng tại TP. HCM
|
|
19
|
Cảng Container Cái Mép Hạ
|
Khảo sát địa chất
|
2009
|
Vungtau Shipyard
|
|
20
|
Cảng Container quốc tế Cái Mép
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2009
|
Liên danh TOA – TOYO
|
|
21
|
Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu
|
Khảo sát địa chất
|
2009
|
Ban Quản lý Dự án Hàng Hải 3
|
|
22
|
Nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn – Thanh Hóa
|
Khảo sát địa chất
|
2009
|
Cty lọc hóa dầu Nghi Son
|
|
23
|
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam
|
Thử PDA
|
2009
|
China Harbour Engineering Co, Ltd
|
|
24
|
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước
|
Khoan lắp đặt thiết bị và quan trắc
|
2009
|
Công ty Xây Dựng Fico - Corea
|
|
25
|
Cảng QT Sao Biển - tỉnh BR-VT
|
Khảo sát địa chất
|
2009
|
Công ty Sao Biển
|
|
26
|
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước
|
Thử PDA
|
2009
|
Tổng công ty xây dựng đường thủy số 1
|
|
27
|
Di chuyển và đầu tư xây dựng Nhà máy đóng tàu Ba son
|
Khảo sát địa chất , Thử PDA
|
2010
|
Công ty Vinashin
|
|
28
|
Cảng container quốc tế Cái Mép
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Liên danh TOA – TOYO
|
|
29
|
Cảng biển trung tâm Điện lực Duyên Hải
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Ban quản lý dự án điện 3
|
|
30
|
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước
|
Cung cấp chuyên gia tư vấn lắp đặt và vận hành hệ thống bơm hút chân không
|
2010
|
Công ty Xây Dựng Fico - Corea
|
|
31
|
Cảng Container quốc tế Cái Mép
|
Thử PDA cọc
|
2010
|
Liên danh TOA – TOYO
|
|
32
|
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
China Harbour Engineering Co.
|
|
33
|
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam
|
Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2010
|
China Harbour Engineering Co.
|
|
34
|
Mở rộng cảng hàng rời Interflour
|
Lắp đặt mốc ranh đất, Khoan và lắp đặt thiết bị quan trắc
|
2010
|
Công ty Interflour Việt Nam
|
|
35
|
Khu du lịch, dịch Vụ Mũi Tấn
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ H.B.C
|
|
36
|
Bệnh viện Sản Nhi Quốc Tế Sài Gòn
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Công ty TNHH Bệnh viện Sản Nhi Quốc Tế Sài Gòn
|
|
37
|
Cảng tàu du lịch – Vân Phong
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Công ty TNHH Đất May Mắn
|
|
38
|
Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu – Giai đoạn 2
|
Khảo sát địa chất
|
2010
|
Ban Quản lý Dự án Hàng Hải 3
|