| 5 |
Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu – Giai đoạn 2 |
Trà Vinh |
Ban Quản lý Dự án Hàng Hải 3 |
2010 |
| 6 |
Cảng tàu du lịch – Vân Phong |
Khánh Hòa |
Công ty TNHH Đất May Mắn |
2010 |
| 7 |
Bệnh viện Sản Nhi Quốc Tế Sài Gòn |
TP. HCM |
Công ty TNHH Bệnh viện Sản Nhi Quốc Tế Sài Gòn |
2010 |
| 8 |
Khu du lịch, dịch Vụ Mũi Tấn |
|
Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ H.B.C |
2010 |
| 9 |
Mở rộng cảng hàng rời Interflour |
Bà Rịa - Vũng tàu |
Công ty Interflour Việt Nam |
2010 |
| 10 |
Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
China Harbour Engineering Co. |
2010 |
| 11 |
Cảng Container quốc tế Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Liên danh TOA – TOYO |
2010 |
| 12 |
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước |
TP. HCM |
Công ty Xây Dựng Fico - Corea |
2010 |
| 13 |
Cảng biển trung tâm Điện lực Duyên Hải |
Trà Vinh |
Ban quản lý dự án điện 3 |
2010 |
| 14 |
Cảng container quốc tế Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Liên danh TOA – TOYO |
2010 |
| 15 |
Di chuyển và đầu tư xây dựng Nhà máy đóng tàu Ba son |
TP. HCM |
Công ty Vinashin |
2010 |
| 16 |
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước |
TP. HCM |
Tổng công ty xây dựng đường thủy số 1 |
2009 |
| 17 |
Cảng QT Sao Biển |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công ty Sao Biển |
2009 |
18
|
Cảng Sài Gòn Hiệp Phước |
TP.HCM |
Công ty Xây Dựng Fico - Corea |
2009 |
|
19
|
Dự án Tổ hợp lọc hóa dầu Nghi Sơn
|
Thanh Hóa
|
Công ty TNHH Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn
|
2009-
|
|
20
|
Cảng biển trung tâm Điện Lực Duyên Hải
|
Trà Vinh
|
Tập đoàn điện lực Việt Nam/Ban quản lý dự án nhiệt điện 3
|
2009-
|
|
21
|
Tổ hợp Hóa dầu miền nam Việt Nam
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty TNHH Hóa Dầu Long Sơn
|
2009-
|
|
22
|
Cảng container Quốc tế SP-SSA
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty liên doanh dịch vụ container quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA (SSIT)
|
2008-2011
|
|
23
|
Cảng Sơn Dương Formosa Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
Tập đoàn Formosa Plastics
|
2008-
|
|
24
|
Xuyên tĩnh CPTu: Cảng SITV
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
China Harbour Engineering Company Limited (SITV)
|
2008-
|
|
25
|
Thử cọc PDA: Cảng quốc tế Sp-PSA
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty TNHH quốc tế SP-PSA
|
2008-
|
|
26
|
Lắp đặt và quan trắc chuyển vị ngang: Ụ khô tàu 10.000DWT
|
Tp. HCM
|
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên công nghiệp tàu thủy Sài Gòn
|
2008-
|
|
27
|
Lắp đặt và quan trắc: Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
SITV
|
2008
|
|
28
|
PVD Design & Monitoring: Cảng quốc tế SP-PSA
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty TNHH Cảng quốc tế SP-PSA
|
2008
|
|
29
|
Cảng quốc tế Hoa Sen - Gemadept
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty cổ phần GEMADEPT
|
2008
|
|
30
|
Thử cọc PDA: Cảng Posco
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty TNHH Posco Vietnam
|
2008
|
|
31
|
Thử cọc PDA: Cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
China Harbour Engineering Company Limited (SITV)
|
2008
|
|
32
|
Cảng tổng hợp quốc tế Mỹ Xuân
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty phát triển quốc tế Formosa
|
2007-2009
|
|
33
|
Đại lộ Đông Tây Sài Gòn
|
Tp. HCM
|
UBND TP. HCM
|
2007-
|
|
34
|
KS ĐKTN Qh chi tiết tỉ lệ 1/500 khu vực Vịnh Đầm (Phú Quốc)
|
Kiên Giang
|
Công ty TNHH ĐTXD thuơng mại Sài Gòn
|
2007-
|
|
35
|
Cảng Sài Gòn - Thép Việt
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty cổ phần Thép - Thép Việt
|
2007-
|
|
36
|
Nghiên cứu nạo vét giao đoạn 2 Luồng Soài Rạp
|
Tp. HCM
|
Công ty phát triển công nghiệp Tân Thuận
|
2007-
|
|
37
|
Quan trắc: Cảng hàng rời Interflour
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Interfour Vietnam .,Ltd
|
2007-
|
|
38
|
Cảng container trung tâm Sài Gòn
|
Tp. HCM
|
P&O PORTS LTD.
|
2006-
|
|
39
|
Cảng tổng hợp và container Cái Mép Hạ
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty đóng tàu và dịch vụ dầu khí - Vungtau Shipyard
|
2006-
|
|
40
|
Thử cọc PDA: Khí - Điện - Đạm Cà Mau
|
Cà Mau
|
Tổng công ty dầu khí Việt Nam
|
2006-
|
|
41
|
Cảng container quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
SSA Holding International - Vietnam Inc.
|
2006-
|
|
42
|
Cảng quốc tế Thị Vải
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
PSA VIETNAM PTE LTD.
|
2006-
|
|
43
|
Cảng tổng hợp Phú Mỹ
|
Bả Rịa - Vũng Tàu
|
Hutchinson Port Holdings (HPH)
|
2006-
|
|
44
|
Nhà máy bột giấy Phương Nam
|
Long An
|
Công ty đầu tư và phát triển GTVT - Tracodi
|
2006-
|
|
45
|
Xuyên tĩnh CPTu: Đại lộ Đông Tây
|
Tp. HCM
|
OBAYASHI - P.S. MITSUBISHI JOINT VENTURE
|
2006-
|
|
46
|
Quan trắc lún: Cảng container Trung tâm Sài Gòn
|
Tp. HCM
|
Saigon Premier Container Terminal - SPCT
|
2006-
|
|
47
|
Cảng quốc tế Cái Mép
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
APM terminals International B.V. (APMT)
|
2006-
|
|
48
|
Saigon Shipyard
|
Tp. HCM
|
Saigon Shipyard, Ltd.
|
2006
|
|
49
|
Thử PDA nền cọc Cảng xuất sản phẩm - Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam
|
2005-
|
|
50
|
Địa chất Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
|
Tp. HCM
|
Công ty Cảng Container Trung tâm Sài Gòn (Liên doanh giữa IPC Tân Thuận và P&O Port)
|
2005
|
|
51
|
Địa chất luồng tàu Định An
|
Trà Vinh
|
Ban Quản lý Các Dự án Đường thủy
|
2005
|
|
52
|
Khảo sát toàn diện Địa tầng dưới đáy biển bằng thiết bị Stratabox
|
Tp. HCM
|
Công ty Phát triển Công nghiệp Tân Thuận
|
2005
|
|
53
|
Thử cọc PDA: Cảng Gò Dầu B
|
Đồng Nai
|
Cảng Đồng Nai
|
2005
|
|
54
|
Địa chất Cảng Container Cái Mép
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty cổ phần - Đại lý liên hiệp vận chuyển GEMADEPT
|
2004-
|
|
55
|
Địa Chất Đê chắn sóng - Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam
|
2002-
|
|
56
|
Thử PDA nền cọc Cảng Phú Mỹ
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Công ty Dịch vụ Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản và Phân bón Bà Rịa
|
2001-2006
|
|
57
|
Tổ hợp Khí - Điện - Đạm Cà Mau
|
Cà Mau
|
Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam
|
2001-2004
|